Tổng hợp cách điều chế FeS

Chủ nhật - 25/04/2021 23:30
Tổng hợp phương trình hóa học điều chế FeS từ nhiều chất tham gia khác nhau như: FeS2, FeO, Fe, FeCl2, FeCl3 . . . chưa trong đó nhiều loại phương trình phản ứng như phản ứng trao đổi, phản ứng trung hòa, phản ứng oxi hóa - khử . . .
Điều chế FeS
Điều chế FeS

1. FeS2 + H2 ⟶ FeS + H2S

- Điều kiện: Nhiệt độ.
- Chất xúc tác: Không cần.
- Loại phản ứng: Oxi hóa - Khử.
Chất oxi hóa: S trong FeS2.
Quá trình Oxi hóa: S-1 + 1e ↣ S-2
Chất khử: H2.
Quá trình khử: H2 - 2e ↣ H+

2. FeS2 ⟶ FeS + S

- Điều kiện: Nhiệt độ.
- Chất xúc tác: Không cần.
- Loại phản ứng: Phân hủy / Oxi hóa - Khử nội phân tử.
Chất oxi hóa / khử: S trng FeS2
- Hiện tượng / Nhận biết: Có xuất hiện lưu huỳnh tạo thành nhưng không thực sự rõ rệt.
FeO+H2S

3. FeO + H2S ⟶ FeS + H2O

- Điều kiện: Nhiệt độ.
- Chất xúc tác: Không cần.
- Loại phản ứng: Phản ứng trung hòa.
Oxit bazơ: FeO
Axit: H2S
Sản phẩm tại thành gồm có:
- Muối: FeS
- Nước: H2O
- Hiện tượng: Hiện tượng khó nhận biết do không có biểu hiện hoặc cách nhận biết cụ thể.

4. Fe + HgS ⟶ FeS + Hg

- Điều kiện: Nhiệt độ phòng.
- Chất xúc tác: Không cần.
- Loại phản ứng: Trao đổi / Oxi hóa - khử.
- Hiện tượng: Sắt tan dần và có chất tạo thành nổi lên trên bề mặt dung dịch và chất này có ánh kim nhé. hehe

5. Fe + S ⟶ FeS

- Điều kiện: Nhiệt độ.
- Chất xúc tác: Không cần.
- Loại phản ứng: Oxi hóa - Khử.
- Hiện tượng: Màu vàng của lưu huỳnh mất dần.

Na2S + Fe(NH4)2(SO4)2 ⟶ (NH4)2SO4 + FeS + Na2SO4
FeCl2 + K2S ⟶ FeS + 2KCl
FeCl2 + H2S ⟶ FeS + 2HCl
Fe(NO3)2 + Na2S ⟶ FeS + 2NaNO3
FeCl2 + Na2S ⟶ FeS + 2NaCl      
Fe2(SO4)3 + 3Na2S ⟶ 2FeS + 3Na2SO4 + 2S
3Fe + Bi2S3 ⟶ 3FeS + 2Bi
3Fe + Sb2S3 ⟶ 3FeS + 2Sb
3Na2S + 2FeCl3 ⟶ 2FeS + 6NaCl + S
3K2S + 2FeCl3 ⟶ 2FeS + 6KCl + S

Tác giả: TC - Chemistry, TC-Chemistry

Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá

5 - Xếp hạng: 5 - 3 phiếu bầu
Tìm kiếm thông tin Gia Sư
 
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây